Xem năm kết hôn

Chủ nhật , 25/01/2015, 07:32 GMT+7
     
Người xưa cho rằng, có những năm không nên làm đám cưới nêu cứ tiến hành sẽ có nhiều điều chưa hay cho gia đình mới trong tương lai.

Những năm kỵ cho hôn nhân của nam và nữ là:

 

Tuổi

 

NĂM NAM KỴ KT HỒN

 

NĂM NỮ KỴ KT HÔN

1.TỶ

MÙI (1955, 1967,1979,1991, 2003, 2015, 2027)

MÃO (1963, 1975, 19877, 1999,2011,2023...)

2. SỬU

THÂN (1956, 1968, 1960, 1992, 2004, 2016...)

DẦN (1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022...)

3.DẦN

DẬU (1957, 1969, 1981, 1993,2005, 2017...)

SỬU (1961, 1973, 1985, 1997,2009,2021..,)

4. MÃO

TUẤT (1963, 1975, 19871,1999, 2011, 2023...)

TÝ(1960, 1972, 1984,1996,2008,2020...)

5. THÌN

HỢI (1959, 1971,1983, 1995, 2007, 2019, 2031)

HỢI (1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031…)

6. TỴ

TÝ(1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020...)

TUẤT (1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023...)

7. NGỌ

SỬU (1961,1973, 1985, 1997, 2009, 2021...)

DẬU (1957, 1969, 1981, 1993» 2005, 2017...)

8. MÙI

DẦN (1962, 1974,19867, 1998, 2010, 2022...)

THÂN (1956, 1968, 1960, 1992, 2004,2016...)

9. THÂN

MÃO (1963, 1975,1987, 1999, 2011, 2028…)

MÙI (1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027)

10. DẬU

THÌN (1964, 1978,1988, 2000,2012, 2024...)

NGỌ(1954, 1966,1978, 1990, 2002, 2014, 2026.)

11. TUẤT

TỴ (1953, 1965,1977,1980, 2001,2013, 2025…)

TỴ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025…)

12.HỢI

NGỌ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026…)

THÌN (1964, 1978,1988, 2000,2012, 2024...)

Bảng tháng lịch âm đại lợi trong năm kết hôn cho nữ giới:

GIỚI TÍNH

TUỔI DƯƠNG

NĂM KỴ LẤY CHNG

THÁNG ĐẠI LỢI CHO KẾT HÔN

NỮ

1996

2014,2016,2019,2021,2023, 2025

6,12

NỮ

1984

2002,2004,2007,2009,2011,2013

6,12

NỮ

1985

2003,2005,2008,2010,2012,2014

5,11

NỮ

1973

1991,1993,1996,1998,2000,2002, 2005,2007,2009

5,11

NỮ

1986

2004,2006,2009,2011,2013,2015

2,8

NỮ

1974

1997,1999,2001,2006,2008,2010

2,8

NỮ

1987

2005,2007,2010,2012,2014,2016

1,7

NỮ

1975

1998,2000,2002,2007,2009,2011

1,7

NỮ

1988

2006,2008,2011,2013,2015,2017

4,10

NỮ

1976

1999,2001,2003,2008,2010,2012

4,10

NỮ

1989

2007,2009,2012,2014,2016,2018

3,9

NỮ

1977

2000,2002,2004,2009,2011,2013

3,9

NỮ

1990

2008,2010,2013,2015,2017,2019

6,12

NỮ

1978

2001,2003,2005,2010,2012,2014

6,12

NỮ

1991

2009,2011,2014,2016,2018,2020

5,11

NỮ

1979

2002,2004,2006,2011,2013,2015

5,11

NỮ

1992

2010,2012,2015,2017,2019,2021

2,8

NỮ

1980

2003,2005,2007,2012,2014,2016

2,8

NỮ

1993

2011,2013,2016,2018,2020,2022

1,7

NỮ

1981

2004,2006,2008,2013,2015,2017

1,7

NỮ

1994

2012,2014,2017,2019,2021,2023

4,10

NỮ

1982

2005,2007,2009,2014,2016,2018

4,10

NỮ

1995

2013,2015,2018,2020,2022,2024

3,9

NỮ

1983

2006,2008,2010,2015,2017,2019

3,9       Hợi

Nguồn: Quang Tuệ
Nam ket hon nam ket hon dai loi nhung nam ket hon tot